Dự đoán điểm chuẩn 2026 — Tra cứu khả năng đậu đại học theo điểm

Dự đoán điểm chuẩn 2026 — Công cụ tra cứu khả năng đậu đại học theo điểm và tổ hợp

Dự đoán điểm chuẩn 2026 là công cụ giúp bạn nhập điểm thi và tổ hợp xét tuyển để ước tính khả năng đậu vào từng ngành. Dữ liệu tổng hợp điểm chuẩn 2024 và 2025 của 41 trường đại học với hơn 317 ngành, sau đó dự báo mức điểm chuẩn 2026 dựa trên xu hướng biến động hai năm gần nhất. Bạn chỉ cần biết tổng điểm 3 môn (thang 30) theo khối A00, A01, D01… là có thể tra cứu ngay ngành mình quan tâm nằm ở mức “khả năng cao”, “trung bình” hay “thấp”.

Kết quả dự báo chỉ mang tính tham khảo. Điểm chuẩn thực tế 2026 còn phụ thuộc số lượng thí sinh đăng ký, chỉ tiêu từng ngành và phổ điểm thi THPT năm nay. Hãy dùng công cụ dự đoán điểm chuẩn 2026 như một bước sàng lọc nhanh trước khi sắp xếp thứ tự nguyện vọng. Nếu điểm thi chưa như kỳ vọng, bạn vẫn còn cơ hội với phương thức xét tuyển học bạ 2026 ở nhiều trường.

Điểm chuẩn một số ngành hot năm 2025 (tham khảo dự báo 2026)

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin 2025

Trường Điểm chuẩn 2025
ĐH Công nghệ – ĐHQG Hà Nội 27.6
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 27.0
ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM 26.9
ĐH Công nghiệp Hà Nội 25.8
ĐH Công nghiệp TP.HCM 24.5
ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM 24.0

Điểm chuẩn ngành Marketing 2025

Trường Điểm chuẩn 2025
ĐH Kinh tế – Luật (UEL) 27.35
ĐH Kinh tế TP.HCM (UEH) 27.35
ĐH Tài chính – Marketing 25.8
ĐH Công nghiệp TP.HCM 25.1
ĐH Mở TP.HCM 25.1
ĐH Nông Lâm TP.HCM 24.25

Dùng công cụ phía trên để tra đầy đủ hơn 317 ngành của 41 trường và xem dự báo mức điểm chuẩn 2026 theo từng tổ hợp.

Câu hỏi thường gặp về điểm chuẩn 2026

Dự đoán điểm chuẩn 2026 dựa trên cơ sở nào?

Công cụ lấy điểm chuẩn thực tế 2024 và 2025 của từng ngành, tính mức biến động rồi cộng một nửa mức biến động đó vào điểm 2025 để ra dự báo 2026. Cách này phản ánh xu hướng tăng hoặc giảm gần đây, nhưng vẫn là con số tham khảo vì điểm chuẩn thật phụ thuộc phổ điểm và chỉ tiêu năm nay.

24 điểm khối A00 đậu ngành Công nghệ thông tin trường nào?

Với 24 điểm khối A00, bạn có cơ hội ở các trường có điểm chuẩn CNTT 2025 quanh mức 24 như ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM (24.0), ĐH Công nghiệp TP.HCM (24.5) hoặc ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM (24.5). Các trường top như ĐH Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM (26.9) sẽ khó hơn. Nhập đúng điểm vào công cụ để xem danh sách đầy đủ, hoặc tham khảo các ngành Lập trình có lộ trình học tập trung vào kỹ năng thực chiến.

22 điểm khối D01 học ngành Marketing được không?

Ở mức 22 điểm D01, các trường top như UEH hay UEL (27.35) nằm ngoài tầm với, nhưng nhiều trường khác vẫn khả thi. Bạn nên tra công cụ để lọc đúng nhóm trường có điểm chuẩn Marketing quanh 22–24 và cân nhắc thêm nguyện vọng dự phòng. Nếu quan tâm hướng ứng dụng thực tế, bạn có thể tìm hiểu ngành Digital Marketing đào tạo theo dự án thật.

18 điểm có đậu đại học không?

Có. Nhiều ngành và nhiều trường có điểm chuẩn quanh 15–19 điểm, đặc biệt ở nhóm ngành công nghệ, kỹ thuật ứng dụng, ngôn ngữ và du lịch. Quan trọng là chọn đúng ngành có mức điểm phù hợp và sắp xếp nguyện vọng hợp lý. Nhập 18 điểm vào công cụ để xem ngay danh sách ngành trong tầm với.

Điểm chuẩn ngành Trí tuệ nhân tạo 2026 khoảng bao nhiêu?

Ngành Trí tuệ nhân tạo thuộc nhóm công nghệ có điểm chuẩn cao và xu hướng tăng do nhu cầu nhân lực lớn. Bạn có thể tra cứu mức điểm 2024, 2025 và dự báo 2026 của ngành này ở từng trường ngay trong công cụ phía trên.

Công cụ có tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng không?

Bạn nên nhập tổng điểm đã cộng ưu tiên (nếu có) để kết quả sát nhất, vì điểm chuẩn công bố là mức đã bao gồm điểm ưu tiên của thí sinh trúng tuyển. Nếu chưa rõ mức ưu tiên của mình, hãy thử cả hai trường hợp để có khoảng dự báo.

Nên đăng ký bao nhiêu nguyện vọng cho an toàn?

Nguyên tắc phổ biến là chia nguyện vọng thành ba nhóm: nhóm mơ ước (điểm chuẩn cao hơn điểm của bạn), nhóm vừa tầm (bằng hoặc thấp hơn 1–2 điểm) và nhóm an toàn (thấp hơn rõ rệt). Dùng công cụ để phân loại các ngành theo ba nhóm này rồi sắp xếp thứ tự từ cao xuống thấp.

Dữ liệu điểm chuẩn trong công cụ lấy từ đâu?

Dữ liệu tổng hợp từ điểm chuẩn công bố chính thức của 41 trường đại học trong hai năm 2024 và 2025, bao gồm hơn 317 ngành với nhiều tổ hợp xét tuyển khác nhau.

Khối A00, A01, D01 khác nhau thế nào khi xét tuyển?

A00 gồm Toán, Lý, Hóa; A01 gồm Toán, Lý, Anh; D01 gồm Toán, Văn, Anh. Cùng một ngành có thể xét nhiều tổ hợp với mức điểm chuẩn khác nhau, nên bạn hãy chọn đúng tổ hợp mạnh nhất của mình khi tra cứu.

Kết quả dự đoán có chính xác tuyệt đối không?

Không. Đây là dự báo dựa trên xu hướng lịch sử, dùng để tham khảo và định hướng chọn nguyện vọng. Quyết định cuối cùng nên dựa trên điểm chuẩn chính thức được các trường công bố sau khi có kết quả thi.

Chọn ngành phù hợp sau khi dự đoán điểm chuẩn 2026

Sau khi dùng công cụ dự đoán điểm chuẩn 2026 để khoanh vùng ngành trong tầm với, bước tiếp theo là chọn đúng ngành hợp năng lực và sở thích. Nếu bạn thiên về sáng tạo và hình ảnh, ngành Thiết kế là hướng đáng cân nhắc. Nếu bạn thích công nghệ và giải quyết vấn đề, các ngành Lập trình mở ra nhiều cơ hội việc làm. Còn nếu bạn hứng thú với thương hiệu, quảng cáo và dữ liệu, ngành Digital Marketing là lựa chọn thực tế. Dù chọn hướng nào, hãy chuẩn bị sẵn phương án xét tuyển học bạ 2026 để tăng cơ hội trúng tuyển.



Bảng điểm chuẩn 41 trường đại học 2024 – 2025 và dự báo 2026

Bấm vào tên trường để xem chi tiết điểm chuẩn từng ngành. Cột dự báo 2026 tính theo xu hướng biến động điểm 2024 và 2025, chỉ mang tính tham khảo.

Học viện Công nghệ Thông tin và Thiết kế VTC — HCM · HN · ĐN (6 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin 15 15 15
Lập trình Web/App 15 15 15
Lập trình Game 15 15 15
Thiết kế Đồ hoạ 15 15 15
Thiết kế 3D 15 15 15
Marketing 15 15 15
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội — Hà Nội (21 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01 25.45 25.8 25.98
Khoa học máy tính A00, A01 25.05 25.4 25.57
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 25.25 25.6 25.78
Hệ thống thông tin A00, A01 24.8 25.1 25.25
An toàn thông tin A00, A01 24.95 25.3 25.48
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 24.75 25.1 25.28
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 23.5 23.9 24.1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24.6 24.95 25.12
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 23.85 24.2 24.38
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 25.15 25.5 25.68
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 24.5 24.85 25.02
Marketing A00, A01, D01 25.35 25.65 25.8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 25.2 25.5 25.65
Kế toán A00, A01, D01 24.1 24.5 24.7
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 24.05 24.4 24.57
Ngôn ngữ Anh D01 24.63 24.9 25.03
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D45 25.2 25.55 25.72
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D78 24.85 25.15 25.3
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 23.95 24.25 24.4
Quản trị khách sạn A00, A01, D01 23.4 23.8 24
Du lịch A00, A01, D01 23.1 23.5 23.7
Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung — Hà Nội (13 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 17 17 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15 15 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 15 16 16.5
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15 15 15
Kế toán A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Kinh tế A00, A01, D01, D07 15 15 15
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 15 15.5 15.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 15 15 15
Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội — Hà Nội (18 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, D01 27.25 27.6 27.78
Khoa học máy tính A00, A01 27.8 28.1 28.25
Hệ thống thông tin A00, A01, D01 26.5 26.9 27.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 26.25 26.5 26.62
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 27.5 27.85 28.02
Trí tuệ nhân tạo A00, A01 27.7 28 28.15
An toàn thông tin A00, A01 26.75 27.1 27.28
Công nghệ hàng không vũ trụ A00, A01 24.5 25 25.25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 26 26.4 26.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 25.1 25.5 25.7
Kỹ thuật máy tính A00, A01 26.3 26.7 26.9
Cơ kỹ thuật A00, A01 23.5 24 24.25
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 25.5 25.8 25.95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01 22 22.5 22.75
Vật lý kỹ thuật A00, A01 23 23.25 23.38
Kỹ thuật năng lượng A00, A01 22 22.1 22.15
Công nghệ nông nghiệp A00, B00, D08 21 21.5 21.75
Thiết kế công nghiệp và đồ họa A01, D01 24 24.5 24.75
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải — Hà Nội (18 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 24 24.35 24.52
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 23.8 24.15 24.32
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 22 22.4 22.6
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 22.5 22.8 22.95
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 20 20.4 20.6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 21.2 21.6 21.8
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng cầu đường) A00, A01, D01, D07 17 17.5 17.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp) A00, A01, D01, D07 17 17.2 17.3
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 19.5 19.85 20.03
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22.5 22.9 23.1
Kế toán A00, A01, D01, D07 21.5 21.8 21.95
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 21 21.4 21.6
Khai thác vận tải (Quản lý và điều hành vận tải ô tô) A00, A01, D01, D07 20.5 21 21.25
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị — Hà Nội (13 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, D01 15 15 15
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 15 15 15
Hệ thống thông tin A00, A01, D01 15 15 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 15 15
Marketing A00, A01, D01 15 15 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 15 15 15
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 15 15 15
Kế toán A00, A01, D01 15 15 15
Luật kinh tế A00, C00, D01 15 15 15
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14 15 15 15
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D15 15 15 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, D01, D15 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01 15 15 15
Trường Đại học Công đoàn — Hà Nội (11 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Quan hệ lao động A01, D01, C00, D14 17 18.25 18.88
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 24.2 24.8 25.1
Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C00 25.3 25.9 26.2
Kế toán A00, A01, D01 23.3 24 24.35
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 23.2 23.95 24.32
Luật A00, A01, D01, C00 25 25.6 25.9
Bảo hộ lao động A00, A01, B00, D01 15.1 16.5 17.2
Xã hội học A01, D01, C00, D14 19.5 20.8 21.45
Công tác xã hội A01, D01, C00, D14 21 22.1 22.65
Du lịch A01, D01, C00, D14 22.1 23.2 23.75
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22.5 23.7 24.3
Trường Đại học Dược Hà Nội — Hà Nội (4 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Dược học A00 25.51 25.85 26.02
Hóa học A00 22.04 22.5 22.73
Hóa dược A00 24.31 24.75 24.97
Công nghệ sinh học B00 22.95 23.4 23.62
Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở phía Bắc) — Hà Nội (15 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 25.84 26.1 26.23
Kinh tế bưu chính viễn thông A00, A01, D01, D07 24.8 25.1 25.25
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.15 25.4 25.52
Kế toán A00, A01, D01, D07 24.9 25.15 25.28
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 24.75 25.05 25.2
Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 25.7 26.05 26.22
Khoa học máy tính A00, A01 25.5 25.85 26.02
Kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 24.6 24.95 25.12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 25 25.3 25.45
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D07 24.25 24.6 24.78
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D07 17 18.2 18.8
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A00, A01, D07 21 21.5 21.75
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 22.5 23 23.25
Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 24.5 24.8 24.95
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội — Hà Nội (17 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Toán học A00, A01 24.5 24.85 25.02
Máy tính và khoa học thông tin A00, A01 26.15 26.5 26.68
Khoa học dữ liệu A00, A01 25.5 25.9 26.1
Vật lý học A00, A01 22 22.4 22.6
Khoa học vật liệu A00, A01 20.5 21 21.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, A01 20 20.5 20.75
Hóa học A00, B00 23.5 23.8 23.95
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00 23.2 23.6 23.8
Hóa dược A00, B00 24.1 24.5 24.7
Sinh học B00 21.5 21.9 22.1
Công nghệ sinh học B00 24 24.4 24.6
Địa chất học A00, A01, B00 20 20.2 20.3
Quản lý đất đai A00, A01, D01 22.5 22.9 23.1
Khoa học môi trường A00, B00, D07 21 21.5 21.75
Khí tượng và khí hậu học A00, A01 20 20.1 20.15
Hải dương học A00, A01 20 20.1 20.15
Bản đồ học A00, A01, D01 20 20.3 20.45
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội — Hà Nội (17 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Báo chí C00 28.5 28.85 29.02
Báo chí (Khối D01) D01 26.5 27 27.25
Quan hệ công chúng C00 28.75 29.1 29.28
Đông phương học C00 29.1 29.25 29.32
Hàn Quốc học C00 29.1 29.15 29.17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.25 27.6 27.78
Quản trị văn phòng C00 26.75 27.1 27.28
Khoa học quản lý C00 26.5 26.9 27.1
Tâm lý học C00 28 28.4 28.6
Quốc tế học C00 27 27.5 27.75
Lịch sử C00 27.25 27.8 28.08
Văn học C00 27.5 28 28.25
Ngôn ngữ học C00 26.75 27.2 27.42
Xã hội học C00 26 26.5 26.75
Triết học C00 25.5 26.1 26.4
Công tác xã hội C00 25.75 26.25 26.5
Thông tin – Thư viện C00 24.5 25.1 25.4
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội — Hà Nội (14 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin – Truyền thông A00, A01, D07, D08 25.1 25.5 25.7
Khoa học dữ liệu A00, A01, D07, D08 24.65 25 25.18
An toàn thông tin A00, A01, D07, D08 24 24.5 24.75
Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc A00, B00, D07, D08 22.5 23 23.25
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano A00, A01, D07, D08 21 21.5 21.75
Năng lượng tái tạo A00, A01, D07, D08 21.5 21.85 22.02
Kỹ thuật hàng không A00, A01, D07, D08 23 23.5 23.75
Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh A00, A01, D07, D08 21.8 22.1 22.25
Kỹ thuật điện điều khiển và Tự động hóa A00, A01, D07, D08 23.5 23.9 24.1
Hóa học A00, B00, D07, D08 22 22.4 22.6
Khoa học môi trường ứng dụng A00, B00, D07, D08 20 20.5 20.75
Khoa học vũ trụ và Công nghệ vệ tinh A00, A01, D07, D08 21.5 22 22.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07, D08 23.2 23.65 23.88
Khoa học máy tính A00, A01, D07, D08 25.5 25.85 26.02
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội — Hà Nội (25 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Y khoa B00 22.5 23 23.25
Răng – Hàm – Mặt B00 23 23.5 23.75
Dược học A00, B00 21 21.5 21.75
Điều dưỡng B00, B08 19 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, B08 19 19 19
Công nghệ thông tin A00, A01, D01 19 19.5 19.75
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 16 16.5 16.75
An toàn thông tin A00, A01, D01 16 16 16
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 20 20.5 20.75
Marketing A00, A01, D01 21 21.5 21.75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 20.5 21 21.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 20 20.25 20.38
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 19 19.5 19.75
Kế toán A00, A01, D01 19 19.5 19.75
Luật kinh tế A00, C00, D01 19 19.5 19.75
Ngôn ngữ Anh D01 20 20.5 20.75
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 21 21.5 21.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19 19.5 19.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01 18 18.5 18.75
Quản trị khách sạn A00, C00, D01 18 18.5 18.75
Kiến trúc A01 16 16 16
Kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 15 15.5 15.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 15 15.5 15.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 17.5 18 18.25
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15 15 15
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp — Hà Nội (16 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 23.5 23.75 23.88
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 22.5 22.8 22.95
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 21 21.25 21.38
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 22.5 22.75 22.88
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 23 23.5 23.75
Marketing A00, A01, D01, D07 24 24.25 24.38
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 23.5 23.85 24.02
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 23.75 24 24.12
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Kế toán A00, A01, D01, D07 22 22.4 22.6
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22.5 22.9 23.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội — Hà Nội (6 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Kinh tế quốc tế A01, D01, D09, D10 35.55 35.8 35.92
Quản trị kinh doanh A01, D01, D09, D10 35.15 35.4 35.52
Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D09, D10 34.6 34.9 35.05
Kế toán A01, D01, D09, D10 34.1 34.5 34.7
Kinh tế A01, D01, D09, D10 34.25 34.6 34.78
Kinh tế phát triển A01, D01, D09, D10 34.4 34.75 34.92
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội — Hà Nội (6 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Luật học C00 28.36 28.65 28.8
Luật học (Khối A00, A01) A00, A01 25.5 25.9 26.1
Luật học (Khối D01, D07…) D01, D07 26.25 26.6 26.78
Luật chất lượng cao A01, D01, D78 26 26.4 26.6
Luật kinh doanh A00, A01, D01, C00 26.5 26.9 27.1
Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01, C00 27.2 27.55 27.72
Học viện Hàng không Việt Nam — TPHCM (11 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hàng không) A00, A01, D01, D07 22.5 23 23.25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Quản lý hoạt động bay A00, A01, D01, D07 24.2 24.6 24.8
Kỹ thuật hàng không A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 17 17.5 17.75
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22 22.5 22.75
Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 23.8 24.1 24.25
Trường Đại học Công thương TPHCM — TPHCM (33 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 21 21.5 21.75
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 21.5 22 22.25
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 23 23.25 23.38
Marketing A00, A01, D01, D07 23.5 23.75 23.88
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 22.5 22.75 22.88
Kế toán A00, A01, D01, D07 21 21.25 21.38
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 21.5 21.75 21.88
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 22.5 22.85 23.02
An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 22 22.25 22.38
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D07 22.5 22.75 22.88
Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 18 18.5 18.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D01, D07 18 18.5 18.75
Công nghệ tài chính (Fintech) A00, A01, D01, D07 21 21.25 21.38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D07 21.5 21.75 21.88
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D01, D07 16 16.5 16.75
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D01, D07 19 19.5 19.75
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D01, D07 18 18.5 18.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 16 16 16
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, D07 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 20.5 21 21.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 18.5 19 19.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 17 17.5 17.75
Công nghệ may A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Thiết kế thời trang A01, D01 17 17.5 17.75
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM — TPHCM (30 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, C14, D01 24.25 24.5 24.62
Khoa học máy tính A00, A01, C14, D01 23.5 23.8 23.95
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, C14, D01 24 24.25 24.38
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, C14, D01 22.5 22.8 22.95
An toàn thông tin A00, A01, C14, D01 23 23.2 23.3
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C14, D01 24.25 24.5 24.62
Quản trị kinh doanh A00, A01, C14, D01 24.5 24.75 24.88
Marketing A00, A01, C14, D01 24.9 25.1 25.2
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C14, D01 25 25.25 25.38
Thương mại điện tử A00, A01, C14, D01 24.75 25 25.12
Kế toán A00, A01, C14, D01 23 23.3 23.45
Kiểm toán A00, A01, C14, D01 23.25 23.5 23.62
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C14, D01 23.5 23.75 23.88
Luật kinh tế A00, A01, C14, D01 23.75 24 24.12
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 23.5 23.8 23.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C14, D01 23 23.25 23.38
Quản trị khách sạn A00, A01, C14, D01 23.25 23.5 23.62
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, C14, D01 23 23.2 23.3
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C14, D01 21.5 22 22.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C14, D01 22.5 22.8 22.95
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C14, D01 21 21.5 21.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C14, D01 23 23.25 23.38
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C14, D01 20.5 21 21.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D01, D07 20 20.5 20.75
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D07 22 22.4 22.6
Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 19.5 20 20.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 19 19 19
Quản lý đất đai A00, A01, D01, D07 19 19 19
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D01, D07 19 19.5 19.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, C14, D01 24.5 24.85 25.02
Trường Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM — TPHCM (21 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Khoa học máy tính A00, A01, D01 26.9 27.2 27.35
Khoa học máy tính (Chương trình Định hướng thị trường Nhật Bản) A00, A01, D01, D06 25.4 25.8 26
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 26.2 26.5 26.65
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu A00, A01, D01 25.5 25.9 26.1
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 25 25.3 25.45
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 27.4 27.6 27.7
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 26.5 26.85 27.02
Công nghệ thông tin A00, A01, D01 26.6 26.9 27.05
Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 25.85 26.2 26.38
An toàn thông tin A00, A01, D01 26.3 26.65 26.82
An toàn thông tin (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 25.6 25.9 26.05
Thương mại điện tử A00, A01, D01 26.1 26.4 26.55
Thương mại điện tử (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 25.4 25.75 25.92
Hệ thống thông tin A00, A01, D01 25.9 26.2 26.35
Hệ thống thông tin (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 25.3 25.6 25.75
Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 25.5 25.85 26.02
Kỹ thuật máy tính (Chương trình Tiên tiến) A00, A01, D01 24.8 25.1 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01 25.2 25.5 25.65
Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01 27.1 27.4 27.55
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01 26.2 26.5 26.65
Thiết kế vi mạch A00, A01, D01 26 26.3 26.45
Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM — TPHCM (22 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 25 25.5 25.75
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) A00, A01, D01, D07 24.5 24.85 25.02
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và điều hành vận tải hàng không) A00, A01, D01, D07 23.5 24 24.25
Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản lý và điều hành vận tải đường sắt) A00, A01, D01, D07 17 18 18.5
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24 24.5 24.75
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 22.5 23 23.25
Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Kỹ thuật điện A00, A01, D01, D07 18.5 19 19.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 17 17.5 17.75
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 17 17 17
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01, D01, D07 17 17 17
Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) A00, A01, D01, D07 17 17 17
Kỹ thuật tàu thủy A00, A01, D01, D07 17 17 17
Kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 17 17 17
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 21 21.5 21.75
Trường Đại học Hoa Sen — TPHCM (24 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 16 16 16
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 16 16 16
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D09 16 16 16
Marketing A00, A01, D01, D09 16 16.5 16.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D09 16 16 16
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D09 16 16.25 16.38
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D09 16 16 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D09 16 16 16
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D09 16 16 16
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D09 16 16 16
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 16 16 16
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 16 16 16
Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Thiết kế đồ họa A01, D01 16 16 16
Thiết kế thời trang A01, D01 16 16 16
Thiết kế nội thất A01, D01 16 16 16
Tâm lý học A01, B00, C00, D01 16 16 16
Luật A00, A01, C00, D01 16 16 16
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 16 16 16
Kế toán A00, A01, D01, D09 16 16 16
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D09 16 16 16
Quan hệ công chúng A01, C00, D01, D14 16 16.5 16.75
Quản trị công nghệ truyền thông A01, C00, D01, D14 16 16 16
Phim A01, C00, D01, D14 16 16 16
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM — TPHCM (34 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Máy tính và Công nghệ thông tin (*) A00, A01, B08, D07 24.5 25.1 25.4
Khoa học máy tính (Chương trình tiên tiến) A00, A01, D07, D08 28.2 28.5 28.65
Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D08 27.2 27.65 27.88
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC) A00, A01, D07, D08 26 26.5 26.75
Khoa học dữ liệu A00, A01, D07, D08 26.85 27.1 27.22
An toàn thông tin A00, A01, D07, D08 26.8 27.2 27.4
Trí tuệ nhân tạo A00, A01, D07, D08 27.7 28 28.15
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình CLC) A00, B00, D07, D08 21 22 22.5
Hóa học A00, B00, D07, D08 23.9 24.1 24.2
Hóa học (Chương trình CLC) A00, B00, D07, D08 22 22.8 23.2
Khoa học vật liệu A00, A01, B00, D07 17 17.5 17.75
Công nghệ Vật liệu A00, A01, B00, D07 18.5 19 19.25
Vật lý y khoa A00, A01, B00, B08 23.35 23.5 23.58
Hải dương học A00, A01, B00, D07 17 17 17
Vật lý học A00, A01, B00, D07 19.5 20 20.25
Vi sinh vật học B00, B08, D07, D08 22.5 23 23.25
Sinh học (Chương trình CLC) B00, B08, D07, D08 18.5 19 19.25
Công nghệ sinh học B00, B08, D07, D08 24.2 24.5 24.65
Công nghệ sinh học (Chương trình CLC) B00, B08, D07, D08 21.5 22 22.25
Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17 17 17
Khoa học môi trường (Chương trình CLC) A00, A01, B00, D07 17 17 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 17 17
Địa chất học A00, A01, B00, D07 17 17 17
Kỹ thuật địa chất A00, A01, B00, D07 17 17 17
Khoa học thông tin địa không gian A00, A01, D07, D08 17 17.2 17.3
Toán học A00, A01, D07, D08 24.7 24.5 24.6
Toán ứng dụng A00, A01, D07, D08 25.45 25.8 25.98
Thống kê A00, A01, D07, D08 25.1 25.3 25.4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D07, D08 24.5 24.9 25.1
Kỹ thuật ĐT-VT (Chương trình CLC) A00, A01, D07, D08 22 22.5 22.75
Thiết kế vi mạch A00, A01, D07, D08 26 26.4 26.6
Công nghệ bán dẫn A00, A01, D07, D08 25 25
Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, B00, D07 17.5 18 18.25
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 17 17 17
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM — TPHCM (41 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Báo chí (Chương trình chuẩn) C00, D01, D14 27.85 28.1 28.22
Báo chí (Chương trình CLC) C00, D01, D14 26.5 26.85 27.02
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) C00, D01, D14 26.8 27.2 27.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình CLC) C00, D01, D14 25.5 25.9 26.1
Truyền thông đa phương tiện D01, D14, D15 27.2 27.5 27.65
Tâm lý học B00, C00, D01, D14 27 27.35 27.52
Quản trị văn phòng C00, D01, D14 25.5 25.8 25.95
Quản lý thông tin C00, D01, D14 24.2 24.6 24.8
Quan hệ quốc tế (Chương trình chuẩn) D01, D14, D15 26.4 26.8 27
Quan hệ quốc tế (Chương trình CLC) D01, D14, D15 25.3 25.7 25.9
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) D01 26.15 26.5 26.68
Ngôn ngữ Anh (Chương trình CLC) D01 25 25.4 25.6
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn) D01, D04 26.2 26.6 26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình CLC) D01, D04 25.1 25.5 25.7
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình chuẩn) D01, D78 26.4 26.7 26.85
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình CLC) D01, D78 25.2 25.6 25.8
Ngôn ngữ Nhật (Chương trình chuẩn) D01, D06 25.8 26.1 26.25
Ngôn ngữ Nhật (Chương trình CLC) D01, D06 24.7 25 25.15
Ngôn ngữ Đức D01, D05 23.5 23.9 24.1
Ngôn ngữ Pháp D01, D03 22.8 23.2 23.4
Ngôn ngữ Nga D01, D02 21.5 22 22.25
Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 23.1 23.5 23.7
Ngôn ngữ Italia D01 22.5 22.9 23.1
Đông phương học C00, D01, D14 25.7 26 26.15
Á Châu học C00, D01, D14 24.5 24.95 25.17
Quốc tế học D01, D14, D15 25 25.4 25.6
Xã hội học C00, D01, D14 24.5 24.8 24.95
Công tác xã hội C00, D01, D14 24 24.35 24.52
Nhân học C00, D01, D14 23.2 23.6 23.8
Triết học C00, D01, D14 23.5 23.85 24.02
Lịch sử C00, D01, D14 24.8 25.1 25.25
Văn học C00, D01, D14 25.6 25.9 26.05
Ngôn ngữ học C00, D01, D14 25.1 25.4 25.55
Văn hóa học C00, D01, D14 24.6 24.9 25.05
Việt Nam học C00, D01, D14 24 24.4 24.6
Lưu trữ học C00, D01, D14 23.1 23.5 23.7
Thông tin – thư viện C00, D01, D14 22.5 22.9 23.1
Giáo dục học C00, D01, D14 23.6 24 24.2
Địa lý học C00, D01, D14 23.4 23.8 24
Đô thị học C00, D01, D14 23.5 23.9 24.1
Tôn giáo học C00, D01, D14 22.2 22.6 22.8
Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM — TPHCM (28 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Kinh tế học A00, A01, D01, D07 25.4 25.8 26
Kinh tế học (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 24.55 24.9 25.07
Kinh tế và quản lý công A00, A01, D01, D07 24.3 24.65 24.82
Kinh tế đối ngoại A00, A01, D01, D07 27.05 27.2 27.28
Kinh tế đối ngoại (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 26.2 26.5 26.65
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 26.8 27 27.1
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 25.8 26.1 26.25
Marketing A00, A01, D01, D07 27.18 27.35 27.44
Marketing (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 25.9 26.3 26.5
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26.15 26.4 26.52
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 25.1 25.5 25.7
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 26.5 26.8 26.95
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 25.8 26.1 26.25
Kế toán A00, A01, D01, D07 25.3 25.65 25.82
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 25.7 26 26.15
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 24.9 25.3 25.5
Công nghệ tài chính (Fintech) A00, A01, D01, D07 25.95 26.25 26.4
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25.5 25.8 25.95
Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 24.8 25.1 25.25
Toán kinh tế A00, A01, D01, D07 25 25.35 25.52
Quản trị hải quan và ngoại thương A00, A01, D01, D07 26.1 26.45 26.62
Luật dân sự A00, A01, D01, D07 24.9 25.2 25.35
Luật tài chính – ngân hàng A00, A01, D01, D07 24.7 25.05 25.22
Luật kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.4 25.7 25.85
Luật kinh doanh (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 24.2 24.6 24.8
Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01, D07 26.5 26.75 26.88
Luật thương mại quốc tế (Tiếng Anh) A00, A01, D01, D07 25.2 25.5 25.65
Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D07 24.2 24.5 24.65
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM — TPHCM (11 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Kiến trúc A01 24.35 24.7 24.88
Quy hoạch vùng và đô thị A01 22 22.5 22.75
Kiến trúc cảnh quan A01 22.5 23 23.25
Thiết kế nội thất 24 24.4 24.6
Mỹ thuật đô thị 21 21.5 21.75
Thiết kế thời trang 22.75 23.1 23.28
Thiết kế đồ họa 25.15 25.4 25.52
Thiết kế công nghiệp 22.5 22.9 23.1
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, D08 20.5 21 21.25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, D07, D08 16 16.5 16.75
Quản lý xây dựng A00, A01, D07, D08 21.2 21.5 21.65
Trường Đại học Luật TPHCM — TPHCM (17 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Luật (Khối A00) A00 22.5 23 23.25
Luật (Khối A01) A01 22.75 23.1 23.28
Luật (Khối C00) C00 26.5 27.25 27.62
Luật (Khối D01, D03, D06) D01, D03, D06 24.5 24.9 25.1
Luật thương mại quốc tế (Khối A01) A01 25 25.5 25.75
Luật thương mại quốc tế (Khối D01, D06) D01, D06 25.5 26 26.25
Luật thương mại quốc tế (Khối D84, D87, D88) D84, D87, D88 25.25 25.75 26
Luật kinh tế (Khối A00) A00 24 24.5 24.75
Luật kinh tế (Khối A01) A01 24.5 24.85 25.02
Luật kinh tế (Khối D01, D03, D06) D01, D03, D06 25 25.25 25.38
Quản trị – Luật (Khối A00) A00 23.5 24 24.25
Quản trị – Luật (Khối A01) A01 24 24.3 24.45
Quản trị – Luật (Khối D01, D03, D06) D01, D03, D06 24.5 24.8 24.95
Quản trị kinh doanh (Khối A00) A00 22.5 22.9 23.1
Quản trị kinh doanh (Khối A01) A01 23 23.25 23.38
Quản trị kinh doanh (Khối D01, D03, D06) D01, D03, D06 23.5 23.8 23.95
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Luật Anh văn pháp lý) D01, D14, D15 24 24.5 24.75
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM — TPHCM (19 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 21 21.5 21.75
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 19 19.5 19.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, D01, D14, D15 19 19.25 19.38
Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D06, D14 18 18.5 18.75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Marketing A00, A01, D01, D07 21 21.25 21.38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 19 19.25 19.38
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Kế toán A00, A01, D01, D07 16 16.25 16.38
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 17 17.5 17.75
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 17 17.5 17.75
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 16 16 16
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 17 17.25 17.38
Quan hệ quốc tế A01, D01, D14, D15 19 19.5 19.75
Quan hệ công chúng A01, C00, D01, D14 18 18.5 18.75
Quản trị văn phòng C00, D01, D14, D15 16 16 16
Trường Đại học Ngân hàng TPHCM — TPHCM (13 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chuẩn) A00, A01, D01, D07 24.52 24.8 24.94
Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao/đặc thù) A00, A01, D01, D07 23.1 23.5 23.7
Kế toán (Chương trình chuẩn) A00, A01, D01, D07 24.65 24.95 25.1
Kế toán (Chương trình chất lượng cao/đặc thù) A00, A01, D01, D07 23 23.4 23.6
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) A00, A01, D01, D07 25.12 25.4 25.54
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao/đặc thù) A00, A01, D01, D07 23.25 23.65 23.85
Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 25.8 26.1 26.25
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 24.1 24.45 24.62
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 24.95 25.3 25.48
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 24.85 25.15 25.3
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24.75 25.1 25.28
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 24.2 24.5 24.65
Chương trình cử nhân quốc tế (Liên kết cấp bằng) A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh — TPHCM (31 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Thú y A00, B00, D07, D08 24 24.5 24.75
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 23 23.5 23.75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 23.5 23.85 24.02
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22.5 22.9 23.1
Marketing A00, A01, D01, D07 24 24.25 24.38
Kế toán A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Bất động sản A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Phát triển nông thôn A00, B00, D01, D08 17 17.5 17.75
Kinh tế A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 23 23.5 23.75
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21 21.4 21.6
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 20.5 21 21.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 20 20.5 20.75
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D08 22 22.5 22.75
Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17 17 17
Nông học A00, B00, D07, D08 18 18.5 18.75
Bảo vệ thực vật A00, B00, D07, D08 18 18.5 18.75
Lâm học A00, B00, D07, D08 16 16.5 16.75
Quản lý dịch hại A00, B00, D07, D08 17 17.5 17.75
Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 18 18.5 18.75
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 18 18 18
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 17 17.5 17.75
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, B00, D07, D08 19 19 19
Quản lý đất đai A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 18 18 18
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, D08 19 19.5 19.75
Bản đồ học A00, A01, D01, D07 16.5 17 17.25
Kỹ thuật chất lượng hàng hóa A00, B00, D07, D08 18.5 19 19.25
Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM — TPHCM (25 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D14 24.5 24.75 24.88
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24 24.5 24.75
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Kế toán A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Kinh tế học A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 24.5 24.8 24.95
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 24 24.5 24.75
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 23 23.5 23.75
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 23.5 24 24.25
An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 23 23.25 23.38
Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D07 21 21.5 21.75
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 20 20.5 20.75
Kỹ thuật Y sinh A00, A01, B00, D07 19 19 19
Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 19 19 19
Kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18 18.5 18.75
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 18 18 18
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18 18 18
Kỹ thuật không gian A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D07 18 18.5 18.75
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 18 18 18
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 18 18 18
Các chương trình liên kết đào tạo với đối tác nước ngoài A00, A01, B00, D01 18 18 18
Trường Đại học Sài Gòn — TPHCM (32 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Sư phạm Toán học A00, A01 26.25 26.5 26.62
Sư phạm Vật lý A00, A01 24.5 24.9 25.1
Sư phạm Hóa học A00, B00 25.1 25.4 25.55
Sư phạm Sinh học B00 22 22.5 22.75
Sư phạm Ngữ văn C00, D01 26.5 26.85 27.02
Sư phạm Lịch sử C00, D01 25.5 25.9 26.1
Sư phạm Địa lý C00, D01 24 24.5 24.75
Sư phạm Tiếng Anh D01 26 26.35 26.52
Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, B00 23 23.5 23.75
Sư phạm Lịch sử và Địa lý C00, D01 23.5 23.85 24.02
Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01 25.25 25.6 25.78
Giáo dục Mầm non 22 22.4 22.6
Giáo dục Đặc biệt C00, D01 21 21.5 21.75
Giáo dục Chính trị C00, D01 23 23.25 23.38
Quản lý giáo dục A00, C00, D01 22 22.3 22.45
Công nghệ thông tin A00, A01, D01 24.5 24.85 25.02
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 24 24.3 24.45
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 22.5 22.8 22.95
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 25.1 25.4 25.55
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 24.2 24.55 24.72
Marketing A00, A01, D01 24.9 25.2 25.35
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 23.8 24.1 24.25
Kế toán A00, A01, D01 23.5 23.9 24.1
Luật kinh tế A00, C00, D01 23.9 24.25 24.42
Ngôn ngữ Anh D01 24.25 24.6 24.78
Quản trị văn phòng C00, D01 22.8 23.1 23.25
Việt Nam học C00, D01 22 22.4 22.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01 23 23.4 23.6
Tâm lý học C00, D01 24.5 24.8 24.95
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 21.5 22 22.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 21 21.4 21.6
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00 18 18.5 18.75
Trường Đại học Mở TPHCM — TPHCM (26 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 24.25 24.5 24.62
Ngôn ngữ Trung Quốc A01, D01, D14, D15 24 24.3 24.45
Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D06, D14 23 23.4 23.6
Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, D01, D14, D15 23.5 23.85 24.02
Kinh tế A00, A01, D01, D07 23.5 23.75 23.88
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24.2 24.5 24.65
Marketing A00, A01, D01, D07 24.9 25.1 25.2
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 25 25.3 25.45
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 23.4 23.65 23.78
Kế toán A00, A01, D01, D07 23.5 23.8 23.95
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 24 24.2 24.3
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 22.8 23.1 23.25
Luật A00, A01, C00, D01 23.7 24.1 24.3
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 24.1 24.4 24.55
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23.25 23.6 23.78
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24 24.35 24.52
Dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo (Đại trà) A00, A01, D01, D07 23 23.5 23.75
Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, D08 18 18.5 18.75
Quản lý xây dựng A00, A01, D07, D08 20 20.5 20.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, D08 17 17.5 17.75
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.5 19 19.25
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D08 21 21.5 21.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 23 23.3 23.45
Xã hội học A01, C00, D01, D14 19 19.5 19.75
Công tác xã hội A01, C00, D01, D14 18 18.5 18.75
Đông Nam Á học A01, C00, D01, D14 19 19.25 19.38
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM — TPHCM (33 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Sư phạm tiếng Anh A01, D01, D14, D15 25.5 25.8 25.95
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 25 25.25 25.38
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 26.25 26.5 26.62
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 26 26.2 26.3
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.5 25.75 25.88
Kế toán A00, A01, D01, D07 24.5 24.8 24.95
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 26.75 27 27.12
Kỹ thuật dữ liệu A00, A01, D01, D07 25.5 25.8 25.95
An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 25.75 26 26.12
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 26.5 26.75 26.88
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25.2 25.5 25.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 25.75 26 26.12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 24.25 24.6 24.78
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 25.5 25.8 25.95
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 25 25.3 25.45
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 26 26.25 26.38
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 24.5 24.85 25.02
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D07 25.5 25.75 25.88
Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00, D07 23 23.5 23.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 23.25 23.6 23.78
Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, A01, D01, D07 22.5 23 23.25
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 23.5 23.85 24.02
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D01, D07 24 24.3 24.45
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D07 24.5 24.75 24.88
Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 21 21.5 21.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 23.25 23.5 23.62
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, A01, D01, D07 23 23.4 23.6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 26 26.3 26.45
Công nghệ may A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Thiết kế thời trang A01, D01 23 23.5 23.75
Thiết kế đồ họa A01, D01 24.75 25.1 25.28
Kiến trúc A01, D01 23.5 23.8 23.95
Trường Đại học Tài chính – Marketing — TPHCM (16 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Marketing A00, A01, D01, D07 25.4 25.8 26
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 25.1 25.4 25.55
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 25.2 25.5 25.65
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24.3 24.6 24.75
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 24.9 25.15 25.28
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 23.8 24.1 24.25
Kế toán A00, A01, D01, D07 23.5 23.85 24.02
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 24.1 24.4 24.55
Kinh tế A00, A01, D01, D07 23.7 24 24.15
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 23.9 24.2 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 23.2 23.5 23.65
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 23.5 23.8 23.95
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D07 23.1 23.4 23.55
Bất động sản A00, A01, D01, D07 22.5 22.8 22.95
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 23 23.35 23.52
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 24 24.3 24.45
Đại học Kinh tế TPHCM — TPHCM (29 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Kinh tế A00, A01, D01, D07 26.1 26.3 26.4
Kinh tế đầu tư A00, A01, D01, D07 26.6 26.8 26.9
Kinh tế chính trị A00, A01, D01, D07 25 25.2 25.3
Bất động sản A00, A01, D01, D07 25.5 25.85 26.02
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 27.2 27.4 27.5
Ngoại thương (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00, A01, D01, D07 27.1 27.3 27.4
Marketing A00, A01, D01, D07 27.1 27.35 27.48
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 26.3 26.5 26.6
Quản trị khởi nghiệp A00, A01, D01, D07 25.7 26 26.15
Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D07 26.5 26.7 26.8
Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 26.4 26.65 26.78
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 26 26.25 26.38
Bảo hiểm A00, A01, D01, D07 25.2 25.5 25.65
Tài chính quốc tế A00, A01, D01, D07 26.3 26.5 26.6
Kế toán A00, A01, D01, D07 25.8 26.1 26.25
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 26.2 26.4 26.5
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 25.6 25.9 26.05
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 26.7 26.95 27.08
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 25.5 25.8 25.95
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 25.4 25.7 25.85
Toán kinh tế A00, A01, D01, D07 25.3 25.6 25.75
Thống kê kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.1 25.4 25.55
Luật A00, A01, D01, D07 25.6 25.9 26.05
Luật kinh tế A00, A01, D01, D07 26.2 26.45 26.58
Quản lý công A00, A01, D01, D07 25 25.2 25.3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 25.6 25.8 25.9
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 25.5 25.75 25.88
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 25.4 25.7 25.85
Công nghệ tài chính (Fintech) A00, A01, D01, D07 26.5 26.8 26.95
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn – Đại học Đà Nẵng — Đà Nẵng (11 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin (Kỹ sư) A00, A01, D01, D07 24 24.5 24.75
Công nghệ thông tin (Cử nhân) A00, A01, D01, D07 22.5 23 23.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, D07 22 22.45 22.67
Trí tuệ nhân tạo (AI) A00, A01, D01, D07 25.01 25.5 25.74
Thiết kế vi mạch bán dẫn A00, A01, D01, D07 24 24.25 24.38
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01, D14 24.25 24.75 25
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 22 22.5 22.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số A00, A01, D01, D07 21.5 22 22.25
Tài chính – Ngân hàng số A00, A01, D01, D07 21.75 22.2 22.42
Kế toán số A00, A01, D01, D07 21.5 21.85 22.02
Trường Đại học Duy Tân — Đà Nẵng (25 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Y khoa A16, B00, D08, D90 22 22.5 22.75
Răng – Hàm – Mặt A16, B00, D08, D90 22 22.5 22.75
Dược học A00, B00, D07, D08 21 21 21
Điều dưỡng B00, B03, B08, D08 19 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học B00, B08, D08, D90 19 19 19
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 17 17 17
Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 15 16 16.5
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Marketing A00, A01, D01, D07 16 16.5 16.75
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 16 16 16
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 15 15.5 15.75
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15 15 15
Kế toán A00, A01, D01, D07 15 15 15
Luật A00, C00, D01, D14 15 15.5 15.75
Luật kinh tế A00, C00, D01, D14 15 15.5 15.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C00 15 15 15
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, C00 15 15.5 15.75
Ngôn ngữ Anh D01 15 15.5 15.75
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 16 16 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15 15.5 15.75
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 15 16 16.5
Kiến trúc A00, A01 15 15 15
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng — Đà Nẵng (17 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Kinh tế A00, A01, D01, D07 23.5 23.9 24.1
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24.5 24.85 25.02
Marketing A00, A01, D01, D07 25.75 26.1 26.28
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 25.5 25.8 25.95
Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 24.25 24.6 24.78
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 25 25.35 25.52
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 24 24.4 24.6
Kế toán A00, A01, D01, D07 24 24.3 24.45
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 24.5 24.8 24.95
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 23.75 24.1 24.28
Luật A00, A01, D01, D96 24.25 24.5 24.62
Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 24.75 25.1 25.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 24 24.35 24.52
Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 24.25 24.6 24.78
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 25.5 25.85 26.02
Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 24 24.4 24.6
Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D07 23 23.4 23.6
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng — Đà Nẵng (10 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Ngôn ngữ Anh D01 23.25 23.6 23.78
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 24.5 24.85 25.02
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D78 23.8 24.15 24.32
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 23.1 23.5 23.7
Ngôn ngữ Pháp D01, D03 16.5 17.2 17.55
Ngôn ngữ Thái Lan D01, D15 15.5 16 16.25
Quốc tế học D01, D78 21 21.5 21.75
Đông phương học D01, D78 21.5 22 22.25
Sư phạm tiếng Anh D01 26.12 26.5 26.69
Sư phạm tiếng Trung Quốc D01, D04 25.4 25.8 26
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng — Đà Nẵng (12 ngành)
Ngành Tổ hợp 2024 2025 Dự báo 2026
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 23.55 23.9 24.07
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 23.15 23.5 23.68
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 22.4 22.8 23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 22.85 23.1 23.22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 21.1 21.5 21.7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 21.75 22.1 22.28
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 21.2 21.6 21.8
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01, D07 19 19.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 17.5 18 18.25
Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 19.2 19.65 19.88
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 15 15.5 15.75
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D07 20.5 21 21.25

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

    Tin tức liên quan

    MessengerZaloPhone